Cách nói mình thích một điều gì đó trong tiếng Anh

Trong speaking test, các bạn thường hay gặp các chủ đề như like/love hoặc thường phải mô tả mình thích điều gì. Chúng ta sẽ không thể nào suốt ngày lặp đi lặp lại từ like hoặc love được đúng không? Và để đạt được điểm cao trong IELTS, một kĩ năng mà các bạn cần biết đó là rephrase. Hôm nay mình sẽ giới thiệu với các bạn một vài cụm từ dùm để nói mình thích hay yêu gì đó nhé:

1. I’m into it: Bạn cảm thấy hứng thú khi tham gia một hoạt động nào đó.
Example: Lucy is into yoga these days.

2. I’m keen on it: Bạn thích thú về điều gì đó và rất muốn học hỏi thêm về nó.
Example: Little Mary is keen on learning French.

3. I’m fond of it: Thích một cái gì đó.
Example: William is very fond of his pet dog.

4. It appeals to me: Cái gì đó cuốn hút tôi.
Example: Living in England appeals to me.

5. It goes down well: Người khác rất thích việc bạn đã làm.
Example: The presentation went down well with the board of directors.

6. It’s to my liking: Tôi thích điều gì đó (very formal way)
Example: The coffee is to my liking. It’s perfect.

7. I’m quite/partial to: Bạn thích một cái gì đó rất nhiều.
Example: Even though I’m on a diet, I’m partial to a piece of chocolate cake.

8. I’m crazy/mad/passionate about: Bạn cực kì thích một cái gì đó (informal way).
Example: Vincent is crazy about Rock music.

9. I’m attached to: Bạn rất thích cái gì đó mà nếu không có nó bạn sẽ cảm thấy rất khó chịu.
Example: I’m attached to my mobile phone. I always have it with me and can’t drop it down.

10. I’m addicted to: Bạn thích một điều gì đó rất nhiều nhưng nó lại có thể có hại cho bạn hoặc ai đó. Example: John is addicted to smoking and can’t break it.

11. I’ve grown to like it: Một điều gì đó mà trước đây bạn không thích nhưng bây giờ bạn lại rất thích.
Example: I’ve grown to like eating vegetable.

12. I can’t get enough of: Thích một điều gì đó hay ai đó rất nhiều mà bạn cảm thấy bạn có làm gì cũng không cảm thấy đủ.
Example: I can’t get enough of my new I-­pad.

13. I’ve got a soft spot for: Bạn thích cái gì đó.
Example: My father has got a soft sport for my younger sister.

14. I fancy him/her: Bạn thích một ai đó vì sự quyến rũ hay thu hút cuả họ.
Example: I fancy Tố Linh. I find her extremely good-looking.

15. I’m a big fan of: Dùng để diễn tả việc bạn thích một thứ gì đó hay, ai đó hay một thứ gì đó rất nhiều.

Example: I am a big fan of classical music.

16. I’m enthusiastic about: Bạn hứng thú vì một điều gì đó.

Example: I’m enthusiastic about learning English.

17. I’m simply adore: Bạn thích cái gì đó

Example: I’m simply adore the way your presentation is done.

(Bài sưu tập)

Trần Tố Linh

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s