IELTS SPEAKING: Lỗi trọng âm nghiêm trọng trong IELTS Speaking

Nguồn: EngVid.com

Chỉnh sửa: Trần Tố Linh, Y Vân 

Hello các em, hôm nay, chúng ta sẽ đi vào phần những vocabulary sẽ thay đổi nghĩa khi thay đổi trọng âm. Lý do cô gọi đây là lỗi trọng âm nghiêm trọng là vì với các từ trong list sau đây chỉ cần thay đổi trọng âm loại từ hoặc nghĩa của từ sẽ thay đổi hoàn toàn. Nếu không chú ý, nhẹ thì các em sẽ bị trừ vào điểm ngữ pháp, nặng thì vừa ngữ pháp vừa ngữ nghĩa.

Để học bài này hiệu quả, các em hãy kết hợp sử dụng từ điển Oxford learner’s dictionary: http://www.oxfordlearnersdictionaries.com/us/

Chúng ta cùng vào bài.

Loại 1: Loại từ thay đổi khi trọng âm thay đổi, ngữ nghĩa giữ nguyên. 

 

Với những từ hai âm tiết sau đây, khi nhấn âm đầu tiên, từ sẽ mang chức năng của danh từ. NHƯNG khi nhấn âm hai, từ sẽ mang chức năng của động từ. Trong bài thi IELTS Speaking, chỉ cần vô tình nhấn sai trọng âm, từ được dùng từ danh từ sẽ biến thành động từ và ngược lại, khiến cho câu của các em sai ngữ pháp và chắc chắn sẽ bị trừ điểm.

Từ Phiên âm Từ loại, nghĩa Ví dụ
conflict /ˈkɒn.flɪkt/ (n) sự mâu thuẫn, tranh cãi The two friends were in CON-flict.
/kənˈflɪkt/ (v) mâu thuẫn, tranh cãi Your two accounts of what happened con-FLICT.
contest /ˈkɒn.test/ (n) cuộc thi He is taking part in a boxing CON-test.
/kənˈtest/ (v) tranh cãi, đấu tranh I’m sorry, I have to con-TEST your figures.
contrast /kɒn.trɑːst/ (n) sự mâu thuẫn There’s quite a CON-trast between their political views.
/kənˈtrɑːst/ (v) mâu thuẫn, làm rõ sự tương phản I will compare and con-TRAST these two poems.
convert /ˈkɒn.vɜːt/ (n) người cải đạo He is a CON-vert to Buddhism.
/kənˈvɜːt/ (v) chuyển đổi, cải đạo I’m sorry, you will never con-VERT me.
decrease /ˈdiː.kriːs/ (n) sự giảm xuống There has been a DE-crease in sales recently.
/dɪˈkriːs/ (v) giảm, suy giảm We need to de-CREASE the number of children in the class to make it more effective.
import /ˈɪm.pɔːt/ (n) hàng nhập khẩu Coffee is an IM-port from Brazil.
/ɪmˈpɔːt/ (v) nhập khẩu We would like to im-PORT more coffee over the next few years.
increase /ˈɪŋkriːs/ (n) sự tăng lên There has been an IN-crease in accidents recently.
/ɪnˈkriːs/ (v) tăng lên We need to in-CREASE our sales figures.
insult /ˈɪn.sʌlt/ (n) sự lăng mạ, sỉ nhục What she said felt like an IN-sult.
/ɪnˈsʌlt/ (v) lăng mạ, sỉ nhục Please don’t in-SULT me
perfect /ˈpɜː.fekt/ (adj) hoàn hảo Your homework is PER-fect.
/pəˈfekt/ (v) hoàn thiện, làm hoàn hảo We need to per-FECT our design before we can put this new product on the market.
permit /ˈpɜː.mɪt/ (n) giấy phép Do you have a PER-mit to drive this lorry?
/pəˈmɪt/ (v) cho phép Will you per-MIT me to park my car in front of your house?
pervert /ˈpɜː.vɜːt/ (n) kẻ hư hỏng, kẻ đồi bại Niharika is a PER-vert.
/pəˈvɜːt/ (v) xuyên tạc, làm hư hỏng, sai lệch The man was arrested on a charge of attempting to per-VERT the course of justice.
present /ˈprez.ənt/ (n) món quà She gave me a nice PRES-ent on my birthday.
/prɪˈzent/ (v) giới thiệu Allow me to pres-ENT my friend, David.
produce /ˈprɒd.juːs (n) nông sản, vật phẩm They sell all kinds of PRO-duce at the market.
/prəˈdjuːs/ (v) sản xuất, tạo ra How did the magician manage to pro-DUCE a rabbit from his top hat?
protest /ˈprəʊ.test/ (n) sự phản kháng, kháng nghị There was a political PRO-test going on in the street.
/prəˈtest/ (v) phản kháng I had to pro-TEST about the dirty state of the kitchen.
recall /ˈriː.kɑːl/ (n) sự làm nhớ lại, hồi tưởng lại The actor was given a RE-call.
/rɪˈkɔːl/ (v) hồi tưởng, làm nhớ lại I can’t re-CALL the first time I rode a bicycle.
record /ˈrek.ɔːd/ (n) bản lưu, bản ghi chép She always keeps a RE-cord of what she spends every month.
/rɪˈkɔːd/ (v) lưu trữ, ghi chép lại It’s important to re-CORD how much you spend every month.
reject /ˈriː.dʒekt/ (n) phế phẩm The item in this box is a RE-ject.
/rɪˈdʒekt/ (v) từ chối We have decided to re-JECT the building proposal as it would have cost too much money.
suspect /ˈsʌs.pekt/ (n) kẻ tình nghi The police interviewed the SUS-pect for five hours, but then let him go.
/səˈspekt/ (v) nghi ngờ, hoài nghi điều gì đúng, xảy ra I sus-PECT that tree will have to be cut down, before it falls and causes some damage.

 

Loại 2: Loại từ và ngữ nghĩa cùng thay đổi khi trọng âm thay đổi

 

Với những từ trong bảng sau đây, khi thay đổi trọng âm, các em không chỉ thay đổi loại từ mà ngữ nghĩa của từ cũng sẽ thay đổi. Cô đặc biệt lưu ý các em các từ trong bảng bên dưới; với 16 từ này khi phát âm sai trong bài thi, các em không chỉ bị trừ điểm lỗi ngữ nghĩa mà còn cả lỗi ngữ pháp.

Từ Phiên âm Từ loại, nghĩa Ví dụ
address /ˈæd.res/ (n) địa chỉ Do you know Valen’s AD-dress?
/əˈdres/ (v) mâu thuẫn, tranh cãi You do not have permission to ad-DRESS President Harkonnen!
attribute /ˈæt.rɪ.bjuːt/ (n) phẩm chất Dishonesty is a common ATT-rib-ute of politicians. .
/əˈtrɪbjuːt/ (v) do, quy cho, đóng góp That quote is at-TRIB-u-ted to Winston Churchill.
conduct /ˈkɒn.dʌkt/ (n) tư cách, đạo đức We aren’t happy about your general CON-duct.
/kənˈdʌkt/ (v)thực hiện, chỉ huy I was asked to con-DUCT the orchestra at short notice.
console /ˈkɒn.vɜːt/ (n) bảng điều khiển (điện tử) I spend too much time at my computer CON-sole.
/kənˈsəʊl/ (v) an ủi, giải khuây She was so unhappy, I was unable to con-SOLE her.
content /ˈkɒn.tent/ (n) ý tưởng, nội dung The CON-tent of your essay is fine, but you need to rearrange the structure.
/kənˈtent/ (adj) hài lòng She was sitting reading a book, looking very con-TENT.
converse /ˈkɒn.vɜːs/ (n) cái ngược lại Do you think firm A is more successful than firm B? I think the CON-verse is true.
/kənˈvɜːs/ (v) giao tiếp He can con-VERSE in three different languages.
default /ˈdiː.fɒlt/ (adj) mặc định The DE-fault settings of that TV are bad, but you can configure it differently.
/dɪˈfɒlt/ (v) vỡ nợ Jon de-FAULT-ed on his loan payments.
desert /ˈdez.ət/ (n) sa mạc The army marched through the DES-ert.
/dɪˈzɜːt/ (v) đào ngũ I wouldn’t advise you to des-ERT the army, as it will get you into trouble.
entrance /ˈen.trəns/ (n) cổng vào The EN-trance to the building was locked.
/ɪnˈtrɑːns/ (v) mê hoặc, thu hút Are you trying to en-TRANCE me?
exploit /ˈek.splɔɪt/ (n) kỳ tích He’s always talking about some EX-ploit from his war years.
/ɪkˈsplɔɪt/ (v) bóc lột, sử dụng thứ gì không công bằng Some companies ex-PLOIT their staff by expecting them to work overtime for no extra pay.
extract /ˈek.strækt/ (n) đoạn trích trong tác phẩm She read me an EX-tract from her new novel.
/ɪkˈstrækt/ (v) bòn rút, nhổ The dentist says he needs to ex-TRACT one of my teeth.
invalid /ˈɪn.və.lɪd/ (n) người tàn tật After his accident he was an IN-val-id for nearly a year, but he’s ok again now.
/ɪnˈvæl.ɪd/ (adj) không có hiệu lực I’m sorry, your passport is in-VAL-id, as it expired two months ago.
object /ˈɒb.dʒɪkt/ (n) vật thể What is that OB-ject over there?
/əbˈdʒekt/ (v) phản đối Would anyone ob-JECT if I opened a window? (complain)
project /’prɒdʒ.ekt/ (n) đề tài, dự án This PRO-ject should be completed next month.
/prəˈdʒekt/ (v) phóng, chiếu We could pro-JECT the film onto that blank wall.
refuse /ˈref.juːs/ (n) đồ thải ra, rác rưởi We have our REF-use collected on a Thursday.
/rɪˈfjuːz/ (v) từ chối Chocolate cake? How can I re-FUSE!
subject /’sʌb.dʒekt/ (n) môn học What is the SUB-ject of today’s lesson?
/səbˈdʒɛkt/ (v) bắt ai đó phải chịu, trải qua, làm gì Oh dear, our teacher is going to sub-JECT us to another test.

IELTS INTENSIVE CLASS:

Đăng ký ngay khóa học IELTS Intensive của cô để nhận được những ưu đãi hấp dẫn. Điểm nổi bật của khóa học là:

  • Được thiết kế hoàn toàn phù hợp với người học Việt, giúp người học trị tận gốc các lỗi sai phổ biến.
  • Ứng dụng phương pháp tư duy logic, một kỹ năng vô cùng cần thiết cho các du học sinh, nhằm giúp các em hiểu rõ và nắm chắc bài hơn.
  • Hỗ trợ 2 tháng sau khóa học. Đặc biệt, hướng dẫn học viên cách viết đơn xin học bổng.

Một khóa học chất lượng với nhiều điểm nổi bật, ưu đãi hấp dẫn và chi phí phải chăng, hãy đăng ký ngay hôm nay để tận hưởng những điều này các em nhé. (Thông tin chi tiết, các em click vào nút bên dưới)

IELTS-Tố-Linh, IELTS-Bình-Thạnh

Chúc các em học tốt,

Trần Tố Linh

Giảng viên IELTS tại Bình Thạnh

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s